TanroDictionary Sổ từ

vỗ tay

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đập hai lòng bàn tay vào với nhau, tỏ ý hoan nghênh.động từ

Ví dụ

  1. Vỗ tay khen.

  2. Tiếng vỗ tay ran cả hội trường.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép