TanroDictionary Sổ từ

vớt

Việt
0

vớt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật có hình hơi cong và lõm ở giữa để chịu lực ở gót chân khi xỏ chân vào giày; Lấy, đem từ dưới nước lên; Cho đỗ, đạt mặc dù có thiếu điểm một chút, tuỳ theo yêu cầu của từng kì thi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật có hình hơi cong và lõm ở giữa để chịu lực ở gót chân khi xỏ chân vào giày.danh từWiktionary
  2. Lấy, đem từ dưới nước lên.động từWiktionary
  3. Cho đỗ, đạt mặc dù có thiếu điểm một chút, tuỳ theo yêu cầu của từng kì thi.động từWiktionary
  4. Cố thêm điều gì đó.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vớt bèo.

  2. Vớt người chết chìm.

  3. Đỗ vớt.

  4. Vớt mấy thí sinh.

  5. Nói vớt.