Nghĩa tiếng Việt
- Vật có hình hơi cong và lõm ở giữa để chịu lực ở gót chân khi xỏ chân vào giày.danh từWiktionary
- Lấy, đem từ dưới nước lên.động từWiktionary
- Cho đỗ, đạt mặc dù có thiếu điểm một chút, tuỳ theo yêu cầu của từng kì thi.động từWiktionary
- Cố thêm điều gì đó.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vớt bèo.
-
Vớt người chết chìm.
-
Đỗ vớt.
-
Vớt mấy thí sinh.
-
Nói vớt.