Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng làm bằng vải thưa khâu vào một cái vòng có cán để hớt tôm, hớt cá nhỏ hoặc để bắt bướm, bắt châu chấu.danh từWiktionary
- Dụng cụ thể thao hình bầu dục có cán cầm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Dùng vợt kiếm ít tôm cá về làm bữa.
-
Vợt bóng bàn.
-
Vợt cầu lông.
-
Vợt ten-nít.