TanroDictionary Sổ từ

vợt

Việt
0

vợt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng làm bằng vải thưa khâu vào một cái vòng có cán để hớt tôm, hớt cá nhỏ hoặc để bắt bướm, bắt châu chấu; Dụng cụ thể thao hình bầu dục có cán cầm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng làm bằng vải thưa khâu vào một cái vòng có cán để hớt tôm, hớt cá nhỏ hoặc để bắt bướm, bắt châu chấu.danh từWiktionary
  2. Dụng cụ thể thao hình bầu dục có cán cầm.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Dùng vợt kiếm ít tôm cá về làm bữa.

  2. Vợt bóng bàn.

  3. Vợt cầu lông.

  4. Vợt ten-nít.