Nghĩa tiếng Việt
- Úp nghiêng miệng vật đựng và ấn sâu xuống để múc, xúc.tính từ い
- Chúi hẳn đầu xuống cho nhúng ngập vào.tính từ い
- (thông tục) Bật mạnh dậy đến mức như chúi người xuống.tính từ い
Ví dụ
-
vục tay xuống bùn
-
vục nón xuống ao múc nước
-
vục đầu vào chậu nước
-
ngã nhưng vục dậy được ngay
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép