TanroDictionary Sổ từ

vục

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Úp nghiêng miệng vật đựng và ấn sâu xuống để múc, xúc.tính từ い
  2. Chúi hẳn đầu xuống cho nhúng ngập vào.tính từ い
  3. (thông tục) Bật mạnh dậy đến mức như chúi người xuống.tính từ い

Ví dụ

  1. vục tay xuống bùn

  2. vục nón xuống ao múc nước

  3. vục đầu vào chậu nước

  4. ngã nhưng vục dậy được ngay

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép