Nghĩa tiếng Việt
- Đánh bằng roi; bằng gậy.động từWiktionary
- Đập mạnh.động từWiktionary
- Trgt Rất nhanh.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ông bố vụt cho đứa con mấy roi.
-
Vụt quả cầu lông.
-
Chạy vụt về nhà.
-
Xe phóng vụt qua.