Nghĩa tiếng Việt
- Ném đi, bỏ đi.động từWiktionary
- Để cái gì đó không theo trật tự.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vứt vào sọt rác.
-
Đồ vứt đi.
-
Mua phải hộp bánh mốc phải vứt đi.
-
Đồ dùng trong nhà vứt lung tung .
-
Quần áo vứt bừa bãi trên giường.