Nghĩa tiếng Việt
- Đúng với mức, không xa quá.adv
Ví dụ
-
Vừa tầm mắt nhìn.
-
Con chim đậu trên cành vừa tầm súng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Vừa tầm mắt nhìn.
Con chim đậu trên cành vừa tầm súng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép