TanroDictionary Sổ từ

vừa tầm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đúng với mức, không xa quá.adv

Ví dụ

  1. Vừa tầm mắt nhìn.

  2. Con chim đậu trên cành vừa tầm súng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép