TanroDictionary Sổ từ

vực

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lượng đựng vừa đến miệng.danh từ
  2. Chỗ nước sâu.danh từ
  3. Tập cho trâu bò bắt đầu cày.động từ
  4. Khiêng người ốm, người yếu đi chỗ khác.động từ

Ví dụ

  1. Vực bát cơm ăn mãi chưa xong.

  2. Ở trên đỉnh núi, trượt chân một cái là nhào xuống vực sâu (Hồ Chí Minh)

  3. Trời thẳm vực sâu. (tục ngữ)

  4. Một vực một,.

  5. Như rồng chuyển mình bay lên khỏi vực (Trần Văn Giàu)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép