Nghĩa tiếng Việt
- Lượng đựng vừa đến miệng.danh từ
- Chỗ nước sâu.danh từ
- Tập cho trâu bò bắt đầu cày.động từ
- Khiêng người ốm, người yếu đi chỗ khác.động từ
Ví dụ
-
Vực bát cơm ăn mãi chưa xong.
-
Ở trên đỉnh núi, trượt chân một cái là nhào xuống vực sâu (Hồ Chí Minh)
-
Trời thẳm vực sâu. (tục ngữ)
-
Một vực một,.
-
Như rồng chuyển mình bay lên khỏi vực (Trần Văn Giàu)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép