TanroDictionary Sổ từ

va chạm

Việt
0

va chạm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Va vào nhau (nói khái quát); Có mâu thuẫn hoặc xích mích với nhau trong quan hệ, tiếp xúc; (hiếm) Như động chạm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Va vào nhau (nói khái quát)động từWiktionary
  2. Có mâu thuẫn hoặc xích mích với nhau trong quan hệ, tiếp xúc.động từWiktionary
  3. (hiếm) Như động chạmđộng từWiktionary
  4. Những điều không nhất trí, mâu thuẫn nhau trong quan hệ, tiếp xúc.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. có tiếng ổ khoá va chạm vào nhau

  2. hai chiếc thuyền va chạm nhau

  3. xảy ra va chạm

  4. hai bên đã vài lần va chạm

  5. va chạm đến quyền lợi