Nghĩa tiếng Việt
- Va vào nhau (nói khái quát)động từWiktionary
- Có mâu thuẫn hoặc xích mích với nhau trong quan hệ, tiếp xúc.động từWiktionary
- (hiếm) Như động chạmđộng từWiktionary
- Những điều không nhất trí, mâu thuẫn nhau trong quan hệ, tiếp xúc.danh từWiktionary
Ví dụ
-
có tiếng ổ khoá va chạm vào nhau
-
hai chiếc thuyền va chạm nhau
-
xảy ra va chạm
-
hai bên đã vài lần va chạm
-
va chạm đến quyền lợi