TanroDictionary Sổ từ

vacancy

/ˈveɪkənsi/

Anh
0

vacancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng trống rỗng; Khoảng không, khoảng trống; Tình trạng bỏ không (nhà ở).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng trống rỗng.danh từEN-VI Dict
  2. Khoảng không, khoảng trống.danh từEN-VI Dict
  3. Tình trạng bỏ không (nhà ở).danh từEN-VI Dict
  4. Chỗ khuyết; chỗ trống.danh từEN-VI Dict
  5. Sự nhàn rỗi, sự rãnh rỗi.danh từEN-VI Dict
  6. Sự trống rỗng tâm hồn; tình trạng lơ đãng, tình trạng ngây dại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was a vacancy in her eyes.

  2. There is a large vacancy on the front page.

  3. The house has had a vacancy for months.

  4. The company has a vacancy in the government office.

  5. He filled his vacancy with a long walk.