Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “V”
1.779 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, theo thứ tự chữ cái · trang 1/12
- v /viː/ V, v.
- vac /væk/ của vacation.
- vaca /ˈveɪkeɪ/ Bò cái.
- vacances Số nhiều của vacance
- vacancies /vˈeɪkənsɪz/ Chỗ làm việc còn trống.
- vacancy /ˈveɪkənsi/ Tình trạng trống rỗng.
- vacant /ˈveɪkənt/ Trống, rỗng.
- vacantly /ˈveɪkəntli/ Lơ đãng; đờ đẫn.
- vacantness /ˈveɪkəntnəs/ Xem vacant
- vacate /vəˈkeɪt/ Bỏ trống, bỏ không.
- vacated Quá khứ và phân từ quá khứ của vacate
- vacates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vacate
- vacating /vˈeɪkeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vacate.
- vacation /vəˈkeɪʃn/ Sự bỏ trống, sự bỏ không.
- vacational /veɪˈkeɪʃənəl/ Xem vacation
- vacationed /veɪˈkeɪʃənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của vacation
- vacationeer Xem vacation
- vacationer /vəˈkeɪʃnə(r)/ Xem vacation
- vacationing /veɪkˈeɪʃənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vacation.
- vacationist /veɪˈkeɪʃənɪst/ Người đi nghỉ.
- vacationless /veɪˈkeɪʃənəlz/ Xem vacation
- vacations Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vacation
- vaccilation Sự lắc lư, sự lảo đảo; sự chập chờn.
- vaccinal /ˈvæksənəl/ Bệnh đậu mùa.
- vaccinate /ˈvæksɪneɪt/ Chủng, tiêm chủng.
- vaccinated Quá khứ và phân từ quá khứ của vaccinate
- vaccinates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vaccinate
- vaccinating /vˈæksɪnˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vaccinate.
- vaccination /ˌvæksɪˈneɪʃn/ Sự chủng, sự tiêm chủng.
- vaccinationist /ˌvæksəˈneɪʃənɪst/ Anh từ.
- vaccinations Số nhiều của vaccination
- vaccinator /ˈvæksəˌneɪtɜː/ Người chủng, người tiêm chủng.
- vaccine /ˈvæksiːn/ Vắc-xin.
- vaccinia /vækˈsɪniə/ Bệnh đậu mùa.
- vaccinial /vəˈtʃɪniːəl/ Xem vaccinia
- vacillate /ˈvæsəleɪt/ Lắc lư, lảo đảo; chập chờn.
- vacillated Quá khứ và phân từ quá khứ của vacillate
- vacillates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vacillate
- vacillating /ˈvæsəˌleɪtin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vacillate.
- vacillatingly /ˈvæsəˌleɪtinli/ Trạng từ.
- vacillation /ˌvæsəˈleɪʃn/ Sự lắc lư, sự lảo đảo, sự chập chờn.
- vacillator /ˈvæsəˌleɪtɜː/ Xem vacillate
- vacillatory /vəˈsɪləˌtɔːri/ Lắc lư, lao đảo; chập chờn.
- vacnant Trống, rỗng; tự do.
- vacoular không bào.
- vacoulate Có không bào.
- vacoulated Có không bào.
- vacoule Không bào.
- vacua /ˈvækjuə/ Chân không.
- vacuity /væˈkjuːəti/ Sự trống rỗng.
- vacuolar /ˈvækjuːˌlɑːr/ Thuộc không bào, thuộc hốc nhỏ.
- vacuolate /ˈvækjuːleɪt/ Có không bào, có hốc nhỏ.
- vacuolated /ˈvækjəˌwoʊˌleɪtəd/ Xem vacuolate
- vacuole /ˈvækjuəʊl/ Không bào, hốc nhỏ.
- vacuometer /ˌvæˈkjuːməti/ Máy đo chân không.
- vacuous /ˈvækjuəs/ Rỗng, trống rỗng.
- vacuously /ˈvækjəwəsli/ Rỗng, trống rỗng.
- vacuousness /ˈvækjuəsnəs/ Sự rỗng, sự trống rỗng.
- vacuum /ˈvækjuəm/ Chân không.
- vag /ˈvæɡ/ Viết tắt của vagrant.
- vagabond /ˈvæɡəbɒnd/ Lang thang, lêu lổng, cầu bơ cầu bất.
- vagabondage /ˈvæɡəˌbɑːdʒd/ Thói lang thang lêu lổng, thói du đãng; lối sống cầu bơ cầu bất.
- vagabonded /ˈvæɡəbɒndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của vagabond
- vagabonding /ˈvæɡəbɒndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vagabond.
- vagabondish /ˈvæɡəˌbɑːnˌdɪʃ/ Xem vagabond
- vagabondism /ˈvæɡəˌbɑːnˌdɪzəm/ Thói lang thang lêu lổng, thói du đãng; lối sống cầu bơ cầu bất.
- vagabondize /ˈvæɡəbɒndaɪz/ Lang thang lêu lổng.
- vagabondry /ˈvæɡəbdiːn/ Xem vagabondage
- vagabonds Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vagabond
- vagal /ˈveɪɡəl/ Mê tẩu, thần kinh mê tẩu.
- vagarious /veɪˈɡɛriəs/ Bất thường, hay thay đổi.
- vagary /ˈveɪɡəri/ Tính bất thường, tính hay thay đổi; cử chỉ bất thường.
- vagina /vəˈdʒaɪnə/ Bao, vỏ bọc.
- vaginae /vəˈdʒaɪˌni/ Bao, vỏ bọc.
- vaginal /vəˈdʒaɪnl/ Bao, vỏ bọc.
- vaginally /ˈvædʒənəlli/ Xem vaginal
- vaginate /ˈveɪdʒəˌneɪt/ Có bao, có vỏ bọc.
- vaginitis /ˌvædʒəˈnɑɪtəs/ Viêm âm đạo.
- vaginula /vɑːdʒiːˈnəʊlə/ Bao nhỏ.
- vagrancy /ˈveɪɡrənsi/ Sự lang thang; lối sống lang thang.
- vagrant /ˈveɪɡrənt/ Lang thang; sống lang thang.
- vagrantly /ˈveɪɡrəntli/ Xem vagrant
- vagrom /ˈveɪɡrəm/ Lang thang, phiêu lãng.
- vague /veɪɡ/ Mơ hồ, lờ mờ, mập mờ.
- vaguely /ˈveɪɡli/ Ngờ ngợ.
- vagueness /veɪɡnəs/ Tính chất mập mờ; tình trạng mơ hồ.
- vagus /vˈæɡəs/ Dây thần kinh mê tẩu.
- vain /veɪn/ Vô hiệu, không có kết quả, vô ích.
- vainglories /ˌveɪnˈɡlɔːriz/ Số nhiều của vainglory
- vainglorious /ˌveɪnˈɡlɔːriəs/ Dương dương tự đắc.
- vaingloriously /ˌveɪnˈɡlɔriəsli/ Xem vainglorious
- vaingloriousness /ˌveɪnˈɡlɔriəsnəs/ Tính dương dương tự đắc.
- vainglory /ˌveɪnˈɡlɔːri/ Tính dương dương tự đắc.
- vainly /ˈveɪnli/ Vô ích, không hiệu quả.
- vainness /ˈveɪnnəs/ Tính vô ích, tính không hiệu quả.
- valance /ˈvæləns/ Diềm valence).
- valanced /ˈveɪlæŋkt/ Có diềm.
- vale /veɪl/ Thung lũng.
- valediction /ˌvælɪˈdɪkʃn/ Sự từ biệt, sự tạm biệt.
- valedictorian /ˌvælɪdɪkˈtɔːriən/ Đại biểu học sinh đọc diễn văn từ biệt.
- valedictory /ˌvælɪˈdɪktəri/ Từ biệt.
- valence /ˈveɪlənsi/ Valance.
- valenciennes /vəˌlɛntsiˈɛnz/ Đăng ten valăngxiên.
- valency /ˈveɪlənsi/ Valance.
- valentine /ˈvælənˌtɑɪn/ Thiệp chúc mừng.
- valerian /vəˈlɪəriən/ Cây nữ lang.
- valerianic /ˌvæləiːˈænbiːk/ Valerianic.
- valeric /ˈvælərɪk/ Valerianic.
- valet /ˈvæleɪ/ Đầy tớ, người hầu phòng.
- valeted /vælˈiːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của valet
- valeting /ˈvælətin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của valet.
- valetry /ˈveɪlətri/ Xem valetaille
- valets /vˈæleɪs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của valet
- valetudinarian /ˌvæləˌtuːdəˈnɛriən/ Ốm yếu.
- valetudinarianism /ˌvæləˌtuːdɜːiːˈænəst/ Tình trạng hay đau ốm.
- valetudinary /ˌvælətəˈdeniːɜː/ Xem valetudinarian
- valiance /ˈvæljənts/ Xem valiant
- valiancy /ˈveɪljənsiː/ Lòng dũng cảm, lòng can đảm.
- valiant /ˈvæliənt/ Dũng cảm, can đảm.
- valiantly /ˈvæljəntli/ Dũng cảm, quả quyết, can đảm.
- valiantness /ˈvæljəntnəs/ Xem valiant
- valid /ˈvælɪd/ Vững chắc, có căn cứ.
- validate /ˈvælɪdeɪt/ Làm cho có giá trị, làm cho có hiệu lực, làm cho hợp lệ; phê chuẩn.
- validated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của validate
- validates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của validate
- validating /vˈælɪdˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của validate.
- validation /ˌvælɪˈdeɪʃn/ Sự làm cho có hiệu lực; sự phê chuẩn; sự công nhận có đủ giá trị.
- validations Số nhiều của validation
- validity /vəˈlɪdəti/ tính hợp lệ; hiệu lực
- validly /ˈvælədli/ Xem valid
- validness /ˈvælɪdnəs/ Xem valid
- valise /vəˈliːz/ Va li nhỏ; túi du lịch.
- vallate /ˈvæˌleɪt/ Có vành cung.
- vallecula /væˈlɛkjələ/ Rãnh nhỏ, hốc nhỏ.
- vallecular /vɑːleˈkɔːlə/ Thuộc rãnh nhỏ, hốc nhỏ.
- valleculate /vəˈlekjəˌleɪt/ Có rãnh nhỏ, có hốc nhỏ.
- valley /ˈvæli/ Thung lũng.
- valleyed /ˈvælid/ Xem valley
- vallum /ˈvæləm/ Bờ luỹ, thành luỹ.
- valoneas /ˌvæləˈniːəs/ Số nhiều của valonea
- valor /ˈvælə(r)/ valour.
- valorise /ˈvælə(r)aɪz/ Bình ổn giá.
- valorization /ˌvæləəˈzeɪʃən/ Sự bình ổn vật giá.
- valorize /ˈvæləˌrɑɪz/ Bình ổn giá.
- valorous /ˈvælərəs/ Dũng cảm.
- valorously /ˈvælərəsli/ Xem valorous
- valorousness /ˈvælərəsnəs/ Xem valorous
- valour /ˈvælɜː/ ;; sự dũng cảm.
- valse /ˈvɑːls/ Điệu vanxơ.
- valuable /ˈvæljuəbl/ Có giá trị lớn, quý giá.