TanroDictionary Sổ từ

vacantly

/ˈveɪkəntli/

Anh
0

vacantly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lơ đãng; đờ đẫn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lơ đãng; đờ đẫn.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She stared vacantly into the empty room.

  2. to stare, look, gaze vacantly into space

    nhìn, trông, ngó lơ đãng vào khoảng không