Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vaccinate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are vaccinating children at the clinic.
/vˈæksɪnˌeɪtɪŋ/
vaccinating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vaccinate.
They are vaccinating children at the clinic.