Nghĩa tiếng Việt
- Sự trống rỗng.danh từEN-VI Dict
- Chỗ trống, khoảng không.danh từEN-VI Dict
- Sự trống rỗng tâm hồn; sự ngây dại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vacuity was useful in class.
-
The vacuity was important at work.
/væˈkjuːəti/
vacuity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trống rỗng; Chỗ trống, khoảng không; Sự trống rỗng tâm hồn; sự ngây dại.
The vacuity was useful in class.
The vacuity was important at work.