TanroDictionary Sổ từ

vacuousness

/ˈvækjuəsnəs/

Anh
0

vacuousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rỗng, sự trống rỗng; Sự trống rỗng; sự ngớ ngẩn; sự ngây dại, sự ngây ngô; Sự rỗi, sự vô công rồi nghề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rỗng, sự trống rỗng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự trống rỗng; sự ngớ ngẩn; sự ngây dại, sự ngây ngô.danh từEN-VI Dict
  3. Sự rỗi, sự vô công rồi nghề.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room's vacuousness felt cold and empty.

  2. His vacuousness showed in the blank stare.

  3. After work, his vacuousness left him restless.