TanroDictionary Sổ từ

vacuum

/ˈvækjuəm/

Anh
0

vacuum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chân không; (như) vacuum_cleaner.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chân không.danh từEN-VI Dict
  2. (như) vacuum_cleaner.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the vacuum on the desk.