TanroDictionary Sổ từ

vainness

/ˈveɪnnəs/

Anh
0

vainness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính vô ích, tính không hiệu quả; Tính hão huyền; Tính tự phụ, tính tự đắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính vô ích, tính không hiệu quả.danh từEN-VI Dict
  2. Tính hão huyền.danh từEN-VI Dict
  3. Tính tự phụ, tính tự đắc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vainness of the effort was clear.

  2. He smiled with vainness after the easy win.

  3. Her vainness made her talk too much.