Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của valetđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The keys were valeted before dinner.
/vælˈiːtɪd/
valeted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của valet.
The keys were valeted before dinner.