TanroDictionary Sổ từ

valley

/ˈvæli/

Anh
0

valley là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thung lũng; Khe mái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thung lũng.danh từEN-VI Dict
  2. Khe mái.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The village sits in a green valley.

  2. Water dripped through a small valley in the roof.