Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của vampđộng từEN-VI Dict
- Được vá, được sửa chữa lại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He vamped the song until the singer returned.
-
My old jacket is vamped and ready again.
/vˈæmpt/
vamped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của vamp; Được vá, được sửa chữa lại.
He vamped the song until the singer returned.
My old jacket is vamped and ready again.