Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vamp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is vamping on the piano.
/vˈæmpɪŋ/
vamping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của vamp.
He is vamping on the piano.