Nghĩa tiếng Việt
- Vang lên mạnh mẽ, như làm rung chuyển cả không gian.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tiếng vỗ tay vang dậy khắp hội trường.
vang dậy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vang lên mạnh mẽ, như làm rung chuyển cả không gian.
Tiếng vỗ tay vang dậy khắp hội trường.