Nghĩa tiếng Việt
- Là từ diễn tả cái gì đó được truyền đi rất nhanh và đã được truyền đi rộng rãi. Thường được sử dụng để diễn tả âm thanh, tuy nhiên nó không chỉ giới hạn ở đó.tính từ い
Tiếng Nhật
- 響めくどよめくvang dội, vang vọng
- 響き渡るひびきわたるvang dội, vang vọng
Ví dụ
-
Tiếng sóng vang vọng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép