Nghĩa tiếng Việt
- (nói, đọc) thông thạo, rõ ràng, một cách đáng ngạc nhiên.danh từWiktionary
Ví dụ
-
kể vanh vách tên từng người
-
em bé đọc báo vanh vách
vanh vách là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (nói, đọc) thông thạo, rõ ràng, một cách đáng ngạc nhiên.
kể vanh vách tên từng người
em bé đọc báo vanh vách