Nghĩa tiếng Việt
- Một quốc gia và quần đảo ở Châu Đại Dương, tên chính thức: Cộng hòa Vanuatu; thủ đô và thành phố lớn nhất: Port Vila.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Vanuatu is known for its clear blue water.
/vænuːˈɑːtuː/
vanuatu là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một quốc gia và quần đảo ở Châu Đại Dương, tên chính thức: Cộng hòa Vanuatu; thủ đô và thành phố lớn nhất: Port Vila.
Vanuatu is known for its clear blue water.