Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của varyđộng từEN-VI Dict
- Khác nhau; thay đổi, biến đổi.tính từEN-VI Dict
- Lắm vẻ; đầy những đổi thay.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The prices varied across the different shops.
-
She has many varied interests including music and art.
-
We enjoyed a varied menu at the small came.
-
varied interests
những quyền lợi khác nhau
-
varied opinions
những ý kiến khác nhau