Nghĩa tiếng Việt
- Có hình dạng khác nhau, nhiều dạng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stones formed a variform pattern on the ground.
/ˈværɪfɔːm/
variform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hình dạng khác nhau, nhiều dạng.
The stones formed a variform pattern on the ground.