Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của vaultđộng từEN-VI Dict
- Uốn vòm, khom.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He vaulted over the fence quickly.
-
The vaulted hall echoed softly.
/ˈvɔːltɪd/
vaulted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của vault; Uốn vòm, khom.
He vaulted over the fence quickly.
The vaulted hall echoed softly.