TanroDictionary Sổ từ

vealer

/ˈvilɜː/

Anh
0

vealer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa chín chắn, non choẹt; Bằng thịt bê; Thuộc về bê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa chín chắn, non choẹt.danh từEN-VI Dict
  2. Bằng thịt bê.danh từEN-VI Dict
  3. Thuộc về bê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vealer gave a very immature answer.

  2. The coat had a vealer finish.

  3. The farm sold vealer hides.