TanroDictionary Sổ từ

vealy

/ˈvili/

Anh
0

vealy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như thịt bê; , (thông tục) non choẹt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như thịt bê.tính từEN-VI Dict
  2. , (thông tục) non choẹt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soup had a veali taste.

  2. His veali behavior annoyed the team.