Nghĩa tiếng Việt
- Như thịt bê.tính từEN-VI Dict
- , (thông tục) non choẹt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soup had a veali taste.
-
His veali behavior annoyed the team.
/ˈvili/
vealy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như thịt bê; , (thông tục) non choẹt.
The soup had a veali taste.
His veali behavior annoyed the team.