Nghĩa tiếng Việt
- (toán học, vật lý học) Đoạn thẳng có hướng trong toán học, biểu thị phương, chiều và độ lớn.danh từWiktionary
vectơ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (toán học, vật lý học) Đoạn thẳng có hướng trong toán học, biểu thị phương, chiều và độ lớn.