TanroDictionary Sổ từ

vectơ

Việt
0

vectơ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (toán học, vật lý học) Đoạn thẳng có hướng trong toán học, biểu thị phương, chiều và độ lớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (toán học, vật lý học) Đoạn thẳng có hướng trong toán học, biểu thị phương, chiều và độ lớn.danh từWiktionary