Nghĩa tiếng Việt
- Mọc, sinh trưởng.động từEN-VI Dict
- Sống một cuộc đời vô vị.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Plants vegetate quickly after the spring rain.
-
He began to vegetate after losing his job.
/ˈvedʒəteɪt/
vegetate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mọc, sinh trưởng; Sống một cuộc đời vô vị.
Plants vegetate quickly after the spring rain.
He began to vegetate after losing his job.