TanroDictionary Sổ từ

vegetate

/ˈvedʒəteɪt/

Anh
0

vegetate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mọc, sinh trưởng; Sống một cuộc đời vô vị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mọc, sinh trưởng.động từEN-VI Dict
  2. Sống một cuộc đời vô vị.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Plants vegetate quickly after the spring rain.

  2. He began to vegetate after losing his job.