TanroDictionary Sổ từ

vegetation

/ˌvedʒəˈteɪʃn/

Anh
0

vegetation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây cối, cây cỏ, thực vật; Sự sinh dưỡng; Sùi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây cối, cây cỏ, thực vật.danh từEN-VI Dict
  2. Sự sinh dưỡng.danh từEN-VI Dict
  3. Sùi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tropical forest has very luxuriant vegetation.

  2. Dense vegetation covered the hill after the storm.

  3. The vegetation was useful in class.

  4. the luxuriant vegetation of tropical forests

    cây cối sum sê của những rừng nhiệt đới

  5. no signs of vegetation for miles round

    không có dấu vết cây cỏ gì trong hàng dặm quanh đấy