TanroDictionary Sổ từ

veiny

/ˈveɪni/

Anh
0

veiny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) tĩnh mạch; Có gân; Có vân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) tĩnh mạch.tính từEN-VI Dict
  2. Có gân.tính từEN-VI Dict
  3. Có vân.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her veiny hands showed years of hard work.

  2. The ripe apple had a veiny skin.

  3. The marble floor has a beautiful veiny pattern.

  4. veiny marble

    cẩm thạch có vân