ven đô là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vùng ngoại ô của thủ đô.
vùng ven đô
làng cổ ven đô
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm