TanroDictionary Sổ từ

ven đô

Việt
0

ven đô là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vùng ngoại ô của thủ đô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng ngoại ô của thủ đô.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. vùng ven đô

  2. làng cổ ven đô