Nghĩa tiếng Việt
- Biểu lộ ý muốn trả thù, hay báo thù, hay nghĩ đến việc báo thù.DEN-VI Dict
- Đầy căm thù.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spoke vengefulli after the unfair loss.
-
She looked vengefulli at the broken toy.
/ˈvɛndʒfəlli/
vengefully là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biểu lộ ý muốn trả thù, hay báo thù, hay nghĩ đến việc báo thù; Đầy căm thù.
He spoke vengefulli after the unfair loss.
She looked vengefulli at the broken toy.