TanroDictionary Sổ từ

venison

/ˈvenɪsn/

Anh
0

venison là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thịt hươu, thịt nai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thịt hươu, thịt nai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We ordered venison for dinner at home.