TanroDictionary

ventilator

/ˈventɪleɪtə(r)/

Anh
0

ventilator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ thông gió, máy thông gió; quạt; Cửa sổ thông gió (ô tô); Cửa thông hơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ thông gió, máy thông gió; quạt.danh từEN-VI Dict
  2. Cửa sổ thông gió (ô tô).danh từEN-VI Dict
  3. Cửa thông hơi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ventilator kept the room cool and fresh.

  2. Open the ventilator to clear the car windows.

  3. Air came through the small ventilator above.