Nghĩa tiếng Việt
- Bộ thông gió, máy thông gió; quạt.danh từEN-VI Dict
- Cửa sổ thông gió (ô tô).danh từEN-VI Dict
- Cửa thông hơi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ventilator kept the room cool and fresh.
-
Open the ventilator to clear the car windows.
-
Air came through the small ventilator above.