Nghĩa tiếng Việt
- Thích phiêu lưu, thích mạo hiểm, phiêu lưu, mạo hiểm.tính từEN-VI Dict
- Liều lĩnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The venturous boy climbed the tall rocks.
-
A venturous choice can also be risky.
/ˈvɛntʃərəs/
venturous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thích phiêu lưu, thích mạo hiểm, phiêu lưu, mạo hiểm; Liều lĩnh.
The venturous boy climbed the tall rocks.
A venturous choice can also be risky.