TanroDictionary Sổ từ

veny

/ˈvɛni/

Anh
0

veny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Anh từ; Sự công kích (bằng vũ khí hay bằng lời).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Anh từ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự công kích (bằng vũ khí hay bằng lời).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The veny on her sleeve needed careful sewing.

  2. His sharp veny surprised everyone in the room.