Nghĩa tiếng Việt
- Chân thực (người).tính từEN-VI Dict
- Đúng sự thật, xác thực (lời phát biểu ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The veracious witness told the truth clearly.
-
Her veracious statement matched the facts.
/vəˈreɪʃəs/
veracious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chân thực (người); Đúng sự thật, xác thực (lời phát biểu ).
The veracious witness told the truth clearly.
Her veracious statement matched the facts.