TanroDictionary Sổ từ

verbatim

/vɜːˈbeɪtɪm/

Anh
0

verbatim là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đúng nguyên văn, đúng từ chữ một.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đúng nguyên văn, đúng từ chữ một.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please provide a verbatim reprint of the speech.

  2. a verbatim reprint

    một bản in lại đúng nguyên văn

  3. a speech reported verbatim

    một bài diễn văn thuật lại đúng nguyên văn