Nghĩa tiếng Việt
- Tính nói dài.danh từEN-VI Dict
- Tính dài dòng (báo cáo, bài văn... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His verbositi made the meeting much longer.
-
The report's verbositi hid the main point.
/vɜːˈbɒsəti/
verbosity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính nói dài; Tính dài dòng (báo cáo, bài văn... ).
His verbositi made the meeting much longer.
The report's verbositi hid the main point.