TanroDictionary

verdancy

/ˈvɜːdənsi/

Anh
0

verdancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màu lục, màu lá cây; Cảnh xanh rờn (của đồng ruộng); Tính chất ngây thơ, sự thiếu kinh nghiệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màu lục, màu lá cây.danh từEN-VI Dict
  2. Cảnh xanh rờn (của đồng ruộng).danh từEN-VI Dict
  3. Tính chất ngây thơ, sự thiếu kinh nghiệm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The verdancy of the park felt refreshing.

  2. We admired the verdancy of the fields.

  3. He admired the verdancy of youth in the garden.

  4. the verdancy of youth

    sự thiếu kinh nghiệm của tuổi trẻ