Nghĩa tiếng Việt
- Màu xanh tươi của cây cỏ; cây cỏ xanh tươi.danh từEN-VI Dict
- Sự tươi tốt.danh từEN-VI Dict
- Sự non trẻ; lòng hăng hái, nhiệt tình của tuổi trẻ.danh từEN-VI Dict
- Bức thảm có nhiều hình hoa lá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The verdure shirt looked bright.
-
He kept the verdure on the desk.
-
The verdure was useful in class.