TanroDictionary Sổ từ

verge

/vɜːdʒ/

Anh
0

verge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bờ, ven; Bờ cỏ (của luống hoa... ); Thanh, cần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bờ, ven.danh từEN-VI Dict
  2. Bờ cỏ (của luống hoa... ).danh từEN-VI Dict
  3. Thanh, cần.danh từEN-VI Dict
  4. Thân cột.danh từEN-VI Dict
  5. Rìa mái đầu hồi.danh từEN-VI Dict
  6. Gậy quyền.danh từEN-VI Dict
  7. Nghiêng, xế.động từEN-VI Dict
  8. Tiến sát gần.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He stood on the verge of the road.

  2. She saw the verge near the door.

  3. He kept the verge in a drawer.

  4. The verge was mentioned in the report.

  5. They verge the data carefully.