TanroDictionary

verifiable

/ˈverɪfaɪəbl/

Anh
0

verifiable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể thẩm tra lại; Có thể xác minh; Có thể thực hiện được (lời hứa, lời tiên đoán).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể thẩm tra lại.tính từEN-VI Dict
  2. Có thể xác minh.tính từEN-VI Dict
  3. Có thể thực hiện được (lời hứa, lời tiên đoán).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report is verifiable through public records.

  2. Her claim must be verifiable before approval.

  3. The promise seemed verifiable and realistic.