TanroDictionary Sổ từ

verification

/ˌverɪfɪˈkeɪʃn/

Anh
0

verification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thẩm tra; Sự xác minh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thẩm tra.danh từEN-VI Dict
  2. Sự xác minh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Verification took only a few minutes.

  2. Two-step verification keeps your online account safe.

  3. Two-step verification

    Xác minh 2 bước