TanroDictionary Sổ từ

vermiculation

/vəmɪkjʊˈleɪʃ(ə)n/

Anh
0

vermiculation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách trang trí bằng đường vân lăn tăn; Vết sâu ăn; Tình trạng bị sâu ăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách trang trí bằng đường vân lăn tăn.danh từEN-VI Dict
  2. Vết sâu ăn.danh từEN-VI Dict
  3. Tình trạng bị sâu ăn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bowl had delicate vermiculation in the glaze.

  2. A vermiculation marked the old wood.

  3. The bread showed vermiculation after storage.