Nghĩa tiếng Việt
- Kiểu sắp xếp lá trong chồi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The botanist studied leaf vernation closely.
/ˌvɜːˈneɪʃən/
vernation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiểu sắp xếp lá trong chồi.
The botanist studied leaf vernation closely.